Description
BIẾN TẦN 8KW NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI 3 PHA MPPT IP65 YAMAJAPAN
Biến tần 3 pha là gì?
Biến tần 3 pha là thiết bị điện tử dùng để điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha bằng cách thay đổi tần số và điện áp nguồn cấp cho động cơ.
So với biến tần 1 pha, biến tần 3 pha được sử dụng rộng rãi và phổ biến hơn bởi biến tần 3 pha có thể điều khiển hầu hết các loại động cơ điện không đồng bộ 3 pha, động cơ đồng bộ, động cơ tần số thay đổi, động cơ servo không đồng bộ (ASM), động cơ spindle, động cơ truyền động trực tiếp,…
Cấu tạo biến tần 3 pha
Biến tần 3 pha được cấu tạo từ 3 thành phần chính:
-
- Mạch chỉnh lưu: tạo điện áp DC từ lưới điện AC,, được sử dụng trong bộ phận bán dẫn, thường được gọi là Diot. Đối với nguồn điện đầu vào xoay chiều 3 pha, bộ nối 6 diot được sử dụng để chỉnh lưu sóng từ nguồn điện AC và tạo ra điện áp đầu ra như trong biểu đồ dưới đây.
- Tụ điện nắn phẳng: giúp nắn phẳng điện áp DC, sau đó biến đổi qua mạch chỉnh lưu.
- Mạch nghịch lưu: nhờ vào công nghệ PWM điện áp AC được tạo thành điện áp DC. Bộ phận này dùng để đóng cắt bán dẫn, có thể bật tắt dễ dàng hơn
- Mạch điều khiển: giúp kiểm soát điều khiển máy cũng như cài đặt chương trình chạy cho biến tần 3 pha
Lợi ích của việc sử dụng biến tần 3 pha
-
- Tiết kiệm năng lượng: giúp giảm thiểu sự tiêu thụ năng lượng và cải thiện hiệu suất của hệ thống.
- Tăng độ tin cậy và độ bền của hệ thống: biến tần 3 pha giúp tăng tuổi thọ động cơ, giảm chi phí bảo trì động cơ do động cơ không bị quá tải và không hoạt động ở công suất tối đa trong suốt thời gian dài.
- Giảm thiểu sự tiêu thụ năng lượng: Nhờ nguyên lý làm việc chuyển đổi nghịch lưu qua diode và tụ điện nên công suất phản kháng từ động cơ rất thấp, do đó giảm được dòng đáng kể trong quá trình hoạt động, giảm chi phí trong lắp đặt tụ bù, giảm thiểu hao hụt điện năng trên đường dây.
- Cải thiện hiệu suất của hệ thống: Biến tần giúp điều khiển tốc độ động cơ bằng cách điều chỉnh tần số đầu vào. Điều này cho phép tăng độ chính xác và linh hoạt trong điều khiển tốc độ của máy móc, dây chuyền sản xuất.
Ứng dụng của biến tần 3 pha
Biến tần 3 pha được ứng dụng khá nhiều trong lĩnh vực công nghiệp nặng, máy móc bởi các khả năng như:
-
- Điều khiển động cơ không đồng bộ công suất từ 15 kW đến trên 600kW với các tốc độ khác nhau.
- Điều chỉnh lưu lượng của bơm, lưu lượng không khí ở quạt ly tâm, năng suất máy móc, năng suất chuyền, băng tải.
- Ổn định lưu lượng, áp suất ở mức cố định trên hệ thống máy nén khí, quạt gió, bơm nước,… cho dù nhu cầu sử dụng thay đổi.
- Khởi động và dừng chính xác động cơ trên hệ thống băng chuyền.
- Biến tần điện trở công suất nhỏ từ 0,18 – 14 kW có thể sử dụng để điều khiển những máy công tác như cưa gỗ, xao chè, khuấy trộn, nâng hạ…
Thông số của sản phẩm
|
Model
|
CE-3P6K1G-LE-EU
|
CE-3P8K1G-LE-EU
|
CE-3P10K1G-LE-EU
|
CE-3P12K1G-LE-EU
|
|
Đầu vào pin
|
||||
|
Loại pin
|
Axit chì hoặc Lithium-ion
|
|||
|
Phạm vi điện áp pin (V)
|
40~60
|
|||
|
Dòng điện sạc tối đa(A)
|
150
|
190
|
210
|
240
|
|
Dòng điện ra tối đa(A)
|
150
|
190
|
210
|
240
|
|
Dòng điện tích
|
3 Giai đoạn / Cân bằng
|
|||
|
Cảm biến nhiệt độ bên ngoài
|
Có
|
|||
|
Chiến lược sạc pin Li-Ion
|
Tự thích ứng với BMS
|
|||
|
Dữ liệu đầu vào chuỗi PV
|
||||
|
Công suất đầu vào DC tối đa (W)
|
7800
|
10400
|
13000
|
15600
|
|
Điện áp đầu vào PV (V)
|
550 (160~800)
|
|||
|
Phạm vi MPPT (V)
|
200~650
|
|||
|
Dải điện áp DC đầy tải (V)
|
350~650
|
|||
|
Điện áp khởi động (V)
|
160
|
|||
|
Dòng điện đầu vào PV (A)
|
13+13
|
26+13
|
||
|
PV ISC tối đa(A)
|
17+17
|
34+17
|
||
|
Số trình theo dõi MPPT
|
2
|
|||
|
Số chuỗi trên mỗi Trình theo dõi MPPT
|
1+1
|
2+1
|
||
|
Dữ liệu đầu ra AC
|
||||
|
Đầu ra AC định mức và Công suất UPS (W)
|
6000
|
8000
|
10000
|
12000
|
|
Công suất đầu ra AC tối đa (W)
|
6600
|
8800
|
11000
|
13200
|
|
Công suất cực đại (ngoài lưới)
|
2 lần công suất định mức, 10 S
|
|||
|
Dòng điện định mức đầu ra AC (A)
|
7.6/7.2
|
12,1 / 11,6
|
15,2 / 14,5
|
18,2 / 17,4
|
|
Dòng điện xoay chiều tối đa (A)
|
11,4/10,9
|
18,2 / 17,4
|
22,7 / 21,7
|
27,3 / 26,1
|
|
Truyền qua AC liên tục tối đa(A)
|
45
|
|||
|
Hệ số công suất
|
0,8 dẫn đến 0,8 trễ
|
|||
|
Tần số và điện áp đầu ra (V)
|
50/60Hz; 220/380V, 230/400V; 3L/N/PE
|
|||
|
Loại lưới
|
ba giai đoạn
|
|||
|
THD
|
THD<3% (Tải tuyến tính<1,5%)
|
|||
|
Hiệu suất
|
||||
|
Hiệu suất tối đa
|
97,60%
|
|||
|
Hiệu suất châu Âu
|
97,00%
|
|||
|
Hiệu suất MPPT
|
99,90%
|
|||
|
Sự bảo vệ
|
||||
|
Tích hợp
|
Bảo vệ chống sét đầu vào PV, Bảo vệ chống đảo, Bảo vệ phân cực ngược đầu vào chuỗi PV, Điện trở cách điện
Phát hiện, Bộ giám sát dòng dư, Bảo vệ quá dòng đầu ra, Bảo vệ ngắn mạch đầu ra, Quá điện áp đầu ra
Sự bảo vệ
|
|||
|
Chống sét lan truyền
|
DC Loại II / AC Loại III
|
|||
|
Chứng chỉ và tiêu chuẩn
|
||||
|
Quy định lưới điện
|
EN50549, VDE4105, AS4777, UNE217002, CEI 0-21, NRS 097, IEC61683, IEC60068, IEC62116, IEC61727
|
|||
|
Quy định an toàn
|
IEC 62109-1, IEC 62109-2
|
|||
|
EMC
|
IEC 61000-6-1, IEC 61000-6-3, IEC 61000-3-11, IEC 61000-3-12,
|
|||
|
Dữ liệu chung
|
||||
|
Phạm vi nhiệt độ hoạt động (°C)
|
-40~60, >45 Giảm dần
|
|||
|
Làm mát
|
Quạt
|
|||
|
Tiếng ồn (dB)
|
<45
|
|||
|
Giao tiếp với BMS
|
RS485; CÓ THỂ
|
|||
|
Trọng lượng (kg)
|
33,6
|
|||
|
Kích thước (mm)
|
422R×699,3C×279S
|
|||
|
Trình độ bảo vệ
|
IP65
|
|||
|
Kiểu lắp đặt
|
Treo tường
|
|||
|
Bảo hành
|
5 năm
|
|||





Reviews
There are no reviews yet.